stepchild
step
ˈstɛp
step
child
ˌʧaɪld
chaild
/stˈɛpt‌ʃa‌ɪld/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stepchild"trong tiếng Anh

Stepchild
01

con riêng, con ghẻ

a child of one's husband or wife from a former marriage
stepchild definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stepchildren
Các ví dụ
The stepchild was excited to move into a new home and start at a new school.
Con riêng rất hào hứng chuyển đến nhà mới và bắt đầu học ở trường mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng