steeplechase
stee
ˈsti:
sti
ple
pəl
pēl
chase
ˌʧeɪs
cheis

Định nghĩa và ý nghĩa của "steeplechase"trong tiếng Anh

Steeplechase
01

chạy vượt rào, steeplechase

an athletic race, usually 3000 meters, run on a track with barriers and water jumps 
steeplechase definition and meaning
Các ví dụ
She specializes in the 3000 m steeplechase event. 

Cô ấy chuyên về sự kiện 3000 m vượt rào.

02

cuộc đua vượt chướng ngại vật, steeplechase

a horse race conducted over a course with obstacles such as fences, ditches, and water jumps 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
steeplechases
Các ví dụ
The horse won the steeplechase by clearing every fence cleanly. 

Con ngựa đã thắng cuộc đua steeplechase bằng cách vượt qua mọi rào cản một cách sạch sẽ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng