steamroller
Pronunciation
/ˈstimˌɹoʊɫɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "steamroller"trong tiếng Anh

Steamroller
01

lu lăn đường, máy lu

a heavy vehicle with a large, smooth roller used for flattening and compressing surfaces during road construction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
steamrollers
Các ví dụ
She heard the rumble of the steamroller from her house.
Cô ấy nghe thấy tiếng ầm ầm của lu lăn đường từ nhà mình.
02

máy lu, lực lượng không thể cưỡng lại được

a massive inexorable force that seems to crush everything in its way
to steamroller
01

san bằng bằng lu hơi, làm phẳng bằng lu hơi

make level or flat with a steamroller
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
steamroller
ngôi thứ ba số ít
steamrollers
hiện tại phân từ
steamrollering
quá khứ đơn
steamrollered
quá khứ phân từ
steamrollered
02

nghiền nát, áp đảo

overwhelm by using great force
03

san bằng bằng lu hơi, nghiền nát như bằng lu hơi

crush with a steamroller as if to level
04

tiến lên với sức mạnh lớn, hành động với sức mạnh áp đảo

proceed with great force
05

nghiền nát, cuốn qua bằng lu lăn

bring to a specified state by overwhelming force or pressure
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng