steamer
stea
ˈsti
sti
mer
mɜr
mēr
/stˈiːmɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "steamer"trong tiếng Anh

Steamer
01

nồi hấp, rổ hấp

a container with small holes used for cooking food in steam by putting it over a saucepan of boiling water
steamer definition and meaning
02

nghêu,

an edible clam with thin oval-shaped shell found in coastal regions of the United States and Europe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
steamers
03

tàu hơi nước, tàu chạy bằng hơi nước

a ship powered by one or more steam engines
04

nghêu,

a clam that is usually steamed in the shell
to steamer
01

di chuyển bằng hơi nước, du lịch bằng động cơ hơi nước

travel by means of steam power
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
steamer
ngôi thứ ba số ít
steamers
hiện tại phân từ
steamering
quá khứ đơn
steamered
quá khứ phân từ
steamered
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng