Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stay-at-home
01
người ở nhà, người không thích đi đâu
a person who seldom goes anywhere; one not given to wandering or travel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stay-at-homes
stay-at-home
01
ít đi lại, ở nhà
not given to travel
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stay-at-home
so sánh hơn
more stay-at-home
có thể phân cấp
Các ví dụ
She decided to become a stay-at-home mom after her second child was born.
Cô ấy quyết định trở thành một người mẹ ở nhà sau khi đứa con thứ hai của cô được sinh ra.
03
cha mẹ ở nhà, ở nhà
(of a parent) remaining at home to care for children
Các ví dụ
She is a stay-at-home mother caring for two toddlers.
Cô ấy là một người mẹ ở nhà chăm sóc hai đứa trẻ mới biết đi.



























