Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Static electricity
01
điện tĩnh, tĩnh điện
a form of electricity generated by friction between two materials, resulting in an imbalance of electric charges on their surfaces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
static electricities
Các ví dụ
When you shuffle your feet on a carpet, static electricity builds up, causing a shock when you touch a doorknob.
Khi bạn chà chân lên thảm, điện tĩnh tích tụ, gây ra một cú sốc khi bạn chạm vào tay nắm cửa.



























