Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
state-of-the-art
01
hiện đại nhất, tiên tiến nhất
using or containing the most recent and developed methods, technology, materials, or ideas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most state-of-the-art
so sánh hơn
more state-of-the-art
không phân cấp được
Các ví dụ
The new hospital is equipped with state-of-the-art medical technology, ensuring the best care for patients.
Bệnh viện mới được trang bị công nghệ y tế hiện đại nhất, đảm bảo chăm sóc tốt nhất cho bệnh nhân.



























