Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
state-of-the-art
01
hiện đại nhất, tiên tiến nhất
using or containing the most recent and developed methods, technology, materials, or ideas
Các ví dụ
Their research lab uses state-of-the-art equipment to conduct groundbreaking experiments.
Phòng nghiên cứu của họ sử dụng thiết bị hiện đại nhất để tiến hành các thí nghiệm đột phá.



























