Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
starving
01
đói, chết đói
desperately needing or wanting food
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most starving
so sánh hơn
more starving
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt starving after fasting for 24 hours.
Cô ấy cảm thấy đói khát sau khi nhịn ăn 24 giờ.
Starving
01
sự chết đói, sự thiếu thức ăn
the act of depriving of food or subjecting to famine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Cây Từ Vựng
starving
starve



























