starving
star
ˈstɑr
staar
ving
vɪng
ving
/stˈɑːvɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "starving"trong tiếng Anh

starving
01

đói, chết đói

desperately needing or wanting food
starving definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most starving
so sánh hơn
more starving
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt starving after fasting for 24 hours.
Cô ấy cảm thấy đói khát sau khi nhịn ăn 24 giờ.
Starving
01

sự chết đói, sự thiếu thức ăn

the act of depriving of food or subjecting to famine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng