to start up
Pronunciation
/stɑrt ʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "start up"trong tiếng Anh

to start up
[phrase form: start]
01

khởi động, bắt đầu

to start a process, organization, or activity
Transitive: to start up a process or activity
to start up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
start
thì hiện tại
start up
ngôi thứ ba số ít
starts up
hiện tại phân từ
starting up
quá khứ đơn
started up
quá khứ phân từ
started up
Các ví dụ
Let 's start up a campaign to raise awareness about the importance of recycling.
Hãy bắt đầu một chiến dịch để nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của việc tái chế.
02

khởi động, bắt đầu

to begin a process with the goal of making it operational and successful
Transitive: to start up a venture
to start up definition and meaning
Các ví dụ
He decided to start up a consulting business after gaining expertise in the field.
Anh ấy quyết định khởi nghiệp một doanh nghiệp tư vấn sau khi có được chuyên môn trong lĩnh vực này.
03

khởi động, bật lên

to start an electronic device or machine
Transitive: to start up an electronic device
to start up definition and meaning
Các ví dụ
The engineer started up the newly installed machinery in the factory.
Kỹ sư đã khởi động máy móc mới được lắp đặt trong nhà máy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng