stare
stare
stɛr
ster
/stˈe‍ə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stare"trong tiếng Anh

to stare
01

nhìn chằm chằm, nhìn không chớp mắt

to look at someone or something without moving the eyes or blinking, usually for a while, and often without showing any expression
Intransitive: to stare at sth
to stare definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stare
ngôi thứ ba số ít
stares
hiện tại phân từ
staring
quá khứ đơn
stared
quá khứ phân từ
stared
Các ví dụ
The student is staring at the math problem, trying to solve it.
Học sinh nhìn chằm chằm vào bài toán, cố gắng giải quyết nó.
02

nhìn chằm chằm, dán mắt

to fix one's eyes somewhere, often with wide-open eyes
Intransitive
Các ví dụ
Stop staring, it's rude!
Đừng nhìn chằm chằm nữa, thật thô lỗ!
01

cái nhìn chằm chằm, sự nhìn chăm chú

a steady or fixed look, often with wide-open eyes
stare definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stares
Các ví dụ
She returned his stare for several seconds.
Cô ấy đáp lại cái nhìn của anh ta trong vài giây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng