standard gauge
stan
stæn
stān
dard
dɑ:d
daad
gauge
geɪʤ
geij

Định nghĩa và ý nghĩa của "standard gauge"trong tiếng Anh

Standard gauge
01

khổ tiêu chuẩn, khổ đường tiêu chuẩn

the most common distance between railroad tracks, which is 1,435 mm apart 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
standard gauges
Các ví dụ
Most trains in the region run on standard gauge tracks. 

Hầu hết các chuyến tàu trong khu vực chạy trên đường ray khổ tiêu chuẩn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng