Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stand in
[phrase form: stand]
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
stand
thì hiện tại
stand in
ngôi thứ ba số ít
stands in
hiện tại phân từ
standing in
quá khứ đơn
stood in
quá khứ phân từ
stood in
Các ví dụ
A friend was kind enough to stand in for the babysitter when unexpected plans came up.
Một người bạn đã tử tế thay thế người trông trẻ khi có kế hoạch đột xuất.



























