Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stand in
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
stand
thì hiện tại
stand in
ngôi thứ ba số ít
stands in
hiện tại phân từ
standing in
quá khứ đơn
stood in
quá khứ phân từ
stood in
Các ví dụ
When the lead actor fell ill, a colleague had to stand in for the important scene.
Khi diễn viên chính bị ốm, một đồng nghiệp đã phải thay thế cho cảnh quan trọng.



























