stagnation
stag
stæg
stāg
na
ˈneɪ
nei
tion
ʃən
shēn
staycationstagflationstarvation

Định nghĩa và ý nghĩa của "stagnation"trong tiếng Anh

Stagnation
01

sự trì trệ, tình trạng đình trệ

a state of being still, inactive, or not progressing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The industry faced stagnation due to outdated technologies and practices. 

Ngành công nghiệp đã phải đối mặt với sự trì trệ do công nghệ và thực hành lỗi thời.

02

sự trì trệ

inactivity of liquids; being stagnant; standing still; without current or circulation 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng