Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
benign prostatic hyperplasia
/bɪnˈaɪn pɹəstˈæɾɪk hˌaɪpɚplˈeɪʒə/
BPH
Benign prostatic hyperplasia
01
tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, phì đại lành tính tuyến tiền liệt
a non-cancerous enlargement of the prostate gland, which can cause urinary problems in men as they age
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Lifestyle changes, like managing fluid intake, can help alleviate BPH symptoms.
Những thay đổi lối sống, như quản lý lượng chất lỏng nạp vào, có thể giúp giảm bớt các triệu chứng của tăng sản lành tính tuyến tiền liệt.



























