stag party
stag
ˈstæg
stāg
par
pɑ:
paa
ty
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "stag party"trong tiếng Anh

Stag party
01

tiệc độc thân, tiệc chia tay đời độc thân

a celebration held for a man before his wedding, typically involving close friends and often including partying, drinking, and various activities 
Dialect
stag party definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stag parties
Các ví dụ
They spent the entire day at the beach for a laid-back stag party. 

Họ đã dành cả ngày ở bãi biển để tổ chức một tiệc độc thân thoải mái.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng