Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Benediction
01
lời chúc phúc, lời cầu nguyện ban phước
a prayer asking for divine blessing, protection, or guidance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
benedictions
Các ví dụ
The priest offered a benediction at the end of the ceremony.
Linh mục đã dâng lời chúc phúc vào cuối buổi lễ.
02
phép lành, phép lành với Bí tích Thánh Thể
a religious service in which the congregation is blessed with the sacrament, especially in Christian tradition
Các ví dụ
The evening benediction included the exposition of the Blessed Sacrament.
Buổi chúc lành buổi tối bao gồm việc trưng bày Bí Tích Thánh Thể.
Cây Từ Vựng
benediction
benedict



























