to spurn
Pronunciation
/ˈspɝn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spurn"trong tiếng Anh

to spurn
01

khinh miệt, từ chối một cách khinh miệt

to reject or refuse disdainfully
to spurn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
spurn
ngôi thứ ba số ít
spurns
hiện tại phân từ
spurning
quá khứ đơn
spurned
quá khứ phân từ
spurned
Các ví dụ
The team captain 's decision to spurn the talented player puzzled the entire squad.
Quyết định của đội trưởng từ chối cầu thủ tài năng làm cả đội bối rối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng