Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to spurn
01
khinh miệt, từ chối một cách khinh miệt
to reject or refuse disdainfully
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
spurn
ngôi thứ ba số ít
spurns
hiện tại phân từ
spurning
quá khứ đơn
spurned
quá khứ phân từ
spurned
Các ví dụ
The team captain 's decision to spurn the talented player puzzled the entire squad.
Quyết định của đội trưởng từ chối cầu thủ tài năng làm cả đội bối rối.
Cây Từ Vựng
spurned
spurner
spurn



























