Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sporadic
01
thỉnh thoảng, không thường xuyên
occurring from time to time, in an irregular manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sporadic
so sánh hơn
more sporadic
có thể phân cấp
Các ví dụ
She made sporadic appearances at social events, preferring solitude.
Cô ấy xuất hiện thỉnh thoảng tại các sự kiện xã hội, thích sự cô đơn.



























