sporadic
Pronunciation
/spɝˈædɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sporadic"trong tiếng Anh

sporadic
01

thỉnh thoảng, không thường xuyên

occurring from time to time, in an irregular manner
sporadic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sporadic
so sánh hơn
more sporadic
có thể phân cấp
Các ví dụ
She made sporadic appearances at social events, preferring solitude.
Cô ấy xuất hiện thỉnh thoảng tại các sự kiện xã hội, thích sự cô đơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng