split infinitive
Pronunciation
/splˈɪt ɪnfˈɪnɪtˌɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "split infinitive"trong tiếng Anh

Split infinitive
01

nguyên thể tách, nguyên thể chia tách

a construction in which an adverb or adverbial phrase is placed between the particle "to" and the base form of a verb
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
split infinitives
Các ví dụ
Some grammarians argue that split infinitives should be avoided, though they are commonly used in modern English.
Một số nhà ngữ pháp cho rằng nguyên mẫu tách nên tránh, mặc dù chúng thường được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng