split decision
split
ˈsplɪt
split
de
di
ci
si
sion
ʒən
zhēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "split decision"trong tiếng Anh

Split decision
01

quyết định chia rẽ, quyết định phân chia

a situation where two of the three judges score the bout in favor of one boxer, while the third judge scores it in favor of the other boxer 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
split decisions
Các ví dụ
The bout was highly competitive, leading to a split decision that surprised many fans. 

Trận đấu rất cạnh tranh, dẫn đến một quyết định chia rẽ làm nhiều người hâm mộ ngạc nhiên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng