Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to spit up
[phrase form: spit]
01
trớ, nôn
to bring up stomach contents through the mouth
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
spit
thì hiện tại
spit up
ngôi thứ ba số ít
spits up
hiện tại phân từ
spitting up
quá khứ đơn
spat up
quá khứ phân từ
spat up
Các ví dụ
The motion sickness caused her to spit up during the car ride.
Say tàu xe khiến cô ấy nôn trong suốt chuyến đi bằng ô tô.



























