Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to spit up
[phrase form: spit]
01
trớ, nôn
to bring up stomach contents through the mouth
Dialect
American
Các ví dụ
The motion sickness caused her to spit up during the car ride.
Say tàu xe khiến cô ấy nôn trong suốt chuyến đi bằng ô tô.



























