to spit up
spit
spɪt
spit
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "spit up"trong tiếng Anh

to spit up
01

trớ, nôn

to bring up stomach contents through the mouth 
Dialectamerican flagAmerican
to spit up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
spit
thì hiện tại
spit up
ngôi thứ ba số ít
spits up
hiện tại phân từ
spitting up
quá khứ đơn
spat up
quá khứ phân từ
spat up
Các ví dụ
The baby spit up after feeding, and the parents quickly cleaned the mess. 

Em bé trớ sau khi bú, và bố mẹ nhanh chóng dọn dẹp đống lộn xộn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng