spiritual
Pronunciation
/ˈspɪɹɪˌtʃuəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spiritual"trong tiếng Anh

spiritual
01

tâm linh, tinh thần

relating to or connected with the soul or spirit
spiritual definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The retreat offered spiritual healing and reflection.
Buổi tĩnh tâm mang lại sự chữa lành tâm linh và suy ngẫm.
02

tâm linh, tôn giáo

relating to sacred matters such as religion, church, etc.
spiritual definition and meaning
Các ví dụ
He sought spiritual enlightenment through study and contemplation.
Ông tìm kiếm sự giác ngộ tâm linh thông qua học tập và thiền định.
03

tinh thần, phi vật chất

not having a material body or physical form
Các ví dụ
Spiritual concepts can be difficult to explain in physical terms.
Các khái niệm tâm linh có thể khó giải thích bằng các thuật ngữ vật lý.
04

ma quái, hồn ma

having qualities or appearance characteristic of a phantom or ghost
Các ví dụ
The painting depicted a spiritual figure hovering over the scene.
Bức tranh mô tả một nhân vật tâm linh lơ lửng trên cảnh.
Spiritual
01

bài thánh ca, bài hát tâm linh

a religious song, originating among Black communities in the southern United States
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spirituals
Các ví dụ
She learned traditional spirituals from her grandparents.
Cô ấy đã học những bài spirituals truyền thống từ ông bà của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng