spinning top
spi
ˈspɪ
spi
nning
nɪng
ning
top
tɒp
top

Định nghĩa và ý nghĩa của "spinning top"trong tiếng Anh

Spinning top
01

con quay, đồ chơi quay truyền thống

a traditional toy that spins around a central axis when set in motion 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spinning tops
Các ví dụ
He spun the colorful spinning top on the floor, watching it whirl smoothly. 

Anh ấy quay con quay nhiều màu sắc trên sàn, nhìn nó xoay trơn tru.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng