spineless
spine
ˈspaɪn
spain
less
ləs
lēs
spininess

Định nghĩa và ý nghĩa của "spineless"trong tiếng Anh

spineless
01

không có xương sống, vô xương sống

lacking a backbone or spinal column 
spineless definition and meaning
02

nhút nhát, thiếu quyết đoán

lacking courage or determination 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most spineless
so sánh hơn
more spineless
có thể phân cấp
lĩnh vực
character, behavior, personality
Các ví dụ
His spineless behavior made it difficult for him to stand up to bullies. 

Hành vi nhút nhát của anh ấy khiến anh ấy khó đứng lên chống lại những kẻ bắt nạt.

03

không có gai, thiếu gai

lacking spiny processes 
04

không có gai, thiếu gai

lacking thorns 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

spinelessness
spineless
spine
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng