Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Speech therapist
01
nhà trị liệu ngôn ngữ, chuyên gia trị liệu phát âm
a professional who helps individuals improve their communication and swallowing skills
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
speech therapists
Các ví dụ
The speech therapist helps with issues like stuttering or trouble pronouncing words.
Chuyên gia trị liệu ngôn ngữ giúp giải quyết các vấn đề như nói lắp hoặc khó khăn trong việc phát âm từ.



























