Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Spectrum
01
quang phổ, dải
the range of different wavelengths or frequencies of light or radiation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
spectra
Các ví dụ
Ultraviolet light is part of the spectrum that is invisible to the human eye.
Ánh sáng cực tím là một phần của quang phổ mà mắt người không nhìn thấy được.
02
phổ, dải
a broad range of related objects or values or qualities or ideas or activities



























