Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Spectrometry
01
phép đo phổ, phân tích phổ
the measurement and analysis of the spectrum of electromagnetic radiation emitted or absorbed by substances
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Pharmaceutical companies use spectrometry to ensure the purity of drugs.
Các công ty dược phẩm sử dụng phép đo phổ để đảm bảo độ tinh khiết của thuốc.
Cây Từ Vựng
spectrometry
spectromet



























