Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
spastic
01
bất tài, vụng về
incompetent, clumsy, or ineffective
Dialect
British
Offensive
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most spastic
so sánh hơn
more spastic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The team 's defense was spastic and let in three easy goals.
Hàng thủ của đội đã co cứng và để lọt ba bàn thắng dễ dàng.
02
hiếu động, mất kiểm soát
hyperactive, erratic, or behaving in an uncontrolled way
Dialect
British
Slang
Vulgar
Các ví dụ
The dog went spastic chasing its tail in circles.
Con chó trở nên co giật khi đuổi theo đuôi của nó thành vòng tròn.
03
co cứng, bị ảnh hưởng bởi các cơn co thắt cơ không tự chủ
affected by involuntary jerky muscular contractions; resembling a spasm
Spastic
01
một người vụng về, một người lóng ngóng
a person who is incompetent, clumsy, or physically uncoordinated
Dialect
British
Offensive
Slang
Vulgar
Các ví dụ
She called her brother a spastic after he tripped over the same step again.
Cô ấy gọi anh trai mình là người bị co cứng sau khi anh ấy lại vấp phải cùng một bậc thang.
02
người bị co cứng, người mắc chứng co cứng
a person suffering from spastic paralysis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spastics
Cây Từ Vựng
spastic
spast



























