Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
spasmodically
01
một cách co giật
in a manner characterized by short, irregular bursts or intervals
Các ví dụ
He typed spasmodically, pausing occasionally to gather his thoughts before continuing.
Anh ấy gõ từng cơn, thỉnh thoảng dừng lại để tập trung suy nghĩ trước khi tiếp tục.
02
một cách co thắt
with spasms



























