spasm
spa
ˈspæ
spā
sm
zəm
zēm
/ˈspæzəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spasm"trong tiếng Anh

01

co thắt, sự co lại

a sudden, uncontrollable tightening or contraction of a muscle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
spasms
02

co thắt, chuột rút

(pathology) sudden constriction of a hollow organ (as a blood vessel)
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng