spark off
spark
spɑ:rk
spaark
off
ɔf
awf
/spˈɑːk ˈɒf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spark off"trong tiếng Anh

to spark off
[phrase form: spark]
01

khơi mào, châm ngòi

to start an action or reaction
to spark off definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
spark
thì hiện tại
spark off
ngôi thứ ba số ít
sparks off
hiện tại phân từ
sparking off
quá khứ đơn
sparked off
quá khứ phân từ
sparked off
Các ví dụ
The comedian's joke sparked laughter off, creating a jovial atmosphere in the room.
Câu đùa của diễn viên hài đã khơi mào tiếng cười, tạo ra bầu không khí vui vẻ trong phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng