Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to spark off
[phrase form: spark]
01
khơi mào, châm ngòi
to start an action or reaction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
spark
thì hiện tại
spark off
ngôi thứ ba số ít
sparks off
hiện tại phân từ
sparking off
quá khứ đơn
sparked off
quá khứ phân từ
sparked off
Các ví dụ
The comedian's joke sparked laughter off, creating a jovial atmosphere in the room.
Câu đùa của diễn viên hài đã khơi mào tiếng cười, tạo ra bầu không khí vui vẻ trong phòng.



























