Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to spark off
01
khơi mào, châm ngòi
to start an action or reaction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
spark
thì hiện tại
spark off
ngôi thứ ba số ít
sparks off
hiện tại phân từ
sparking off
quá khứ đơn
sparked off
quá khứ phân từ
sparked off
Các ví dụ
His speech unintentionally sparked off a heated debate among the participants.
Bài phát biểu của anh ấy vô tình khơi mào một cuộc tranh luận sôi nổi giữa các thành viên.



























