to spark off
spark
spɑ:k
spaak
off
ɒf
of

Định nghĩa và ý nghĩa của "spark off"trong tiếng Anh

to spark off
01

khơi mào, châm ngòi

to start an action or reaction 
to spark off definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
spark
thì hiện tại
spark off
ngôi thứ ba số ít
sparks off
hiện tại phân từ
sparking off
quá khứ đơn
sparked off
quá khứ phân từ
sparked off
Các ví dụ
His speech unintentionally sparked off a heated debate among the participants. 

Bài phát biểu của anh ấy vô tình khơi mào một cuộc tranh luận sôi nổi giữa các thành viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng