Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Spank
01
cái đét, cái tát
a slap with the flat of the hand
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
spanks
to spank
01
đánh vào mông, vỗ vào mông
to strike someone especially on the buttocks with an open hand
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
spank
ngôi thứ ba số ít
spanks
hiện tại phân từ
spanking
quá khứ đơn
spanked
quá khứ phân từ
spanked
Các ví dụ
Playfully, the siblings would spank each other on the arm during their games in the backyard.
Một cách vui vẻ, các anh chị em sẽ đánh vào tay nhau trong khi chơi đùa ở sân sau.



























