Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Spank
01
cái đét, cái tát
a slap with the flat of the hand
to spank
01
đánh vào mông, vỗ vào mông
to strike someone especially on the buttocks with an open hand
Các ví dụ
Playfully, the siblings would spank each other on the arm during their games in the backyard.
Một cách vui vẻ, các anh chị em sẽ đánh vào tay nhau trong khi chơi đùa ở sân sau.



























