spank
spank
spænk
spānk
/spˈæŋk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spank"trong tiếng Anh

01

cái đét, cái tát

a slap with the flat of the hand
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
spanks
to spank
01

đánh vào mông, vỗ vào mông

to strike someone especially on the buttocks with an open hand
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
spank
ngôi thứ ba số ít
spanks
hiện tại phân từ
spanking
quá khứ đơn
spanked
quá khứ phân từ
spanked
Các ví dụ
Playfully, the siblings would spank each other on the arm during their games in the backyard.
Một cách vui vẻ, các anh chị em sẽ đánh vào tay nhau trong khi chơi đùa ở sân sau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng