space cadet
space
ˈspeɪs
speis
ca
det
dɛt
det

Định nghĩa và ý nghĩa của "space cadet"trong tiếng Anh

Space cadet
01

đầu óc để đâu đâu, xa rời thực tế

a person who is perceived as being absent-minded or out of touch with reality 
space cadet definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
space cadets
Các ví dụ
He's such a space cadet, he forgot his own birthday. 

Anh ấy đầu óc để đâu đâu đến mức quên cả sinh nhật của mình.

space cadet
01

màu xanh đậm sâu với tông màu hơi mờ hoặc bụi, gợi nhớ đến màu xanh đậm

having a deep and dark blue color with a slightly muted or dusty tone, reminiscent of the dark blue color 
space cadet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most space cadet
so sánh hơn
more space cadet
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng