Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Space cadet
01
đầu óc để đâu đâu, xa rời thực tế
a person who is perceived as being absent-minded or out of touch with reality
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
space cadets
Các ví dụ
She 's always daydreaming and forgetting things; she 's a total space cadet.
Đừng trông cậy vào anh ấy về chi tiết; đầu óc anh ấy để đâu đâu.
space cadet
01
màu xanh đậm sâu với tông màu hơi mờ hoặc bụi, gợi nhớ đến màu xanh đậm
having a deep and dark blue color with a slightly muted or dusty tone, reminiscent of the dark blue color
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most space cadet
so sánh hơn
more space cadet
có thể phân cấp



























