Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Southwestward
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
They changed course, moving toward the southwestward.
Họ đã thay đổi hướng đi, di chuyển về phía tây nam.
southwestward
01
về phía tây nam, theo hướng tây nam
directed or situated toward the southwest
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
lĩnh vực
direction, geography, movement
Các ví dụ
The southwestward winds brought cooler temperatures to the region.
Gió tây nam đã mang lại nhiệt độ mát mẻ hơn cho khu vực.
LanGeek



























