Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Southwestward
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The boat charted a course through the southwestward, guided by the stars.
Con thuyền đã vạch ra một hành trình về hướng tây nam, được dẫn đường bởi các vì sao.
southwestward
01
về phía tây nam, theo hướng tây nam
directed or situated toward the southwest
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The village lies in a southwestward direction from the capital.
Ngôi làng nằm về hướng tây nam từ thủ đô.



























