Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
southwesterly
01
tây nam, theo hướng tây nam
oriented or positioned toward the southwest
Các ví dụ
The building ’s entrance faces a southwesterly angle, capturing the afternoon sun.
Lối vào của tòa nhà hướng về góc tây nam, đón ánh nắng buổi chiều.
Các ví dụ
The southwesterly current guided the boat along the coast.
Dòng chảy từ tây nam đã hướng con thuyền dọc theo bờ biển.



























