southwesterly
Pronunciation
/saʊθwˈɛstɚli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "southwesterly"trong tiếng Anh

southwesterly
01

tây nam, theo hướng tây nam

oriented or positioned toward the southwest
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The building ’s entrance faces a southwesterly angle, capturing the afternoon sun.
Lối vào của tòa nhà hướng về góc tây nam, đón ánh nắng buổi chiều.
02

từ phía tây nam, có nguồn gốc từ tây nam

having a source or origin in the southwest
Các ví dụ
The southwesterly current guided the boat along the coast.
Dòng chảy từ tây nam đã hướng con thuyền dọc theo bờ biển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng