southeastward
south
ˌsaʊθ
sawth
east
ˈi:st
ist
ward
wəd
vēd
southwestward

Định nghĩa và ý nghĩa của "southeastward"trong tiếng Anh

Southeastward
01

đông nam, hướng đông nam

the direction between south and east 
southeastward definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The ship sailed in a steady southeastward. 

Con tàu đi về hướng đông nam một cách ổn định.

southeastward
01

về hướng đông nam, theo hướng đông nam

toward or in the direction between south and east 
southeastward definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ nghi vấn
Các ví dụ
The river flows southeastward through the valley. 

Dòng sông chảy về hướng đông nam qua thung lũng.

southeastward
01

về hướng đông nam, theo hướng đông nam

toward the southeast 
southeastward definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng