Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to belong to
[phrase form: belong]
01
thuộc về, là sở hữu của
to be owned by a particular person or group
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
belong
thì hiện tại
belong to
ngôi thứ ba số ít
belongs to
hiện tại phân từ
belonging to
quá khứ đơn
belonged to
quá khứ phân từ
belonged to
Các ví dụ
The mysterious package belongs to no one in the office, and nobody knows where it came from.
Gói bí ẩn không thuộc về ai trong văn phòng, và không ai biết nó đến từ đâu.
02
thuộc về, là thành viên của
to be a member or part of a particular group or organization
Các ví dụ
She belonged to the drama club, showcasing her passion for acting.
Cô ấy thuộc về câu lạc bộ kịch, thể hiện niềm đam mê diễn xuất của mình.
03
thuộc về, thống trị
to be the most successful or popular individual in a particular activity
Các ví dụ
Classic literature in the 19th century often belonged to authors such as Jane Austen and Charles Dickens.
Văn học cổ điển thế kỷ 19 thường thuộc về các tác giả như Jane Austen và Charles Dickens.



























