Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to soup up
01
nâng cấp, cải thiện
to modify a vehicle or its engine to enhance its power or performance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
soup
thì hiện tại
soup up
ngôi thứ ba số ít
soups up
hiện tại phân từ
souping up
quá khứ đơn
souped up
quá khứ phân từ
souped up
Các ví dụ
The garage offers services for souping up trucks to improve towing capacity.
Xưởng dịch vụ cung cấp các dịch vụ nâng cấp xe tải để cải thiện khả năng kéo.
02
cải thiện, tăng cường
to enhance or intensify a situation, competition, or activity
Các ví dụ
They decided to soup up the party by adding colorful decorations and lively music.
Họ quyết định tăng cường bữa tiệc bằng cách thêm vào những đồ trang trí đầy màu sắc và âm nhạc sôi động.



























