Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
soul-destroying
01
hủy hoại tâm hồn, tàn phá tinh thần
causing extreme emotional distress, despair, or a profound sense of hopelessness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most soul-destroying
so sánh hơn
more soul-destroying
có thể phân cấp
Các ví dụ
The constant rejection and criticism took a soul-destroying toll on the aspiring artist.
Sự từ chối liên tục và chỉ trích đã gây ra một cái giá hủy hoại tâm hồn đối với nghệ sĩ đầy khát vọng.



























