sonar
sonar
'səʊnɑ:
sewnaa
solar

Định nghĩa và ý nghĩa của "sonar"trong tiếng Anh

01

sonar, phát hiện âm thanh

a technology that uses sound waves to detect objects underwater or measure distances underwater 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sonars
Các ví dụ
The submarine navigates using sonar to map the ocean floor and detect potential obstacles. 

Tàu ngầm di chuyển bằng cách sử dụng sonar để lập bản đồ đáy đại dương và phát hiện các chướng ngại vật tiềm ẩn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng