Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sometimes
01
đôi khi, thỉnh thoảng
on some occasions but not always
Các ví dụ
They sometimes play board games as a family.
Họ đôi khi chơi trò chơi bàn cờ cùng gia đình.
Các ví dụ
He was sometimes a great scholar, though age has dimmed his memory.
Đôi khi ông ấy là một học giả vĩ đại, mặc dù tuổi tác đã làm mờ trí nhớ của ông.
Cây Từ Vựng
sometimes
some
times



























