Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Somersault
01
nhào lộn, lộn nhào
a flip where your feet go over your head and you end up back on your feet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
somersaults
Các ví dụ
She stumbled but quickly turned it into a somersault to avoid falling.
Cô ấy vấp ngã nhưng nhanh chóng biến nó thành một cú lộn nhào để tránh bị ngã.
to somersault
01
nhào lộn, lộn nhào
to perform a gymnastic or acrobatic movement in which the body makes a complete revolution, typically forwards or backwards, with the feet passing over the head
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
somersault
ngôi thứ ba số ít
somersaults
hiện tại phân từ
somersaulting
quá khứ đơn
somersaulted
quá khứ phân từ
somersaulted
Các ví dụ
In the thrilling finale, the circus performer somersaulted through a ring of fire, leaving the crowd in awe.
Trong màn kết thúc đầy kịch tính, nghệ sĩ xiếc đã thực hiện một cú nhào lộn qua vòng lửa, khiến đám đông kinh ngạc.



























