solute
Pronunciation
/ˈsɑɫjut/

Định nghĩa và ý nghĩa của "solute"trong tiếng Anh

Solute
01

chất tan, chất hòa tan

a substance that is dissolved in a solvent, resulting in a solution
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
solutes
Các ví dụ
Carbon dioxide ( CO2 ) dissolving in soda is an example of a gas solute in a liquid solvent.
Sự hòa tan của carbon dioxide (CO2) trong soda là một ví dụ về chất tan khí trong dung môi lỏng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng