Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Solute
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
solutes
Các ví dụ
In saltwater, salt (NaCl) is the solute that dissolves in water, the solvent.
Trong nước muối, muối (NaCl) là chất tan hòa tan trong nước, dung môi.



























