Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Solitude
01
sự cô đơn, sự cô lập
the state of being alone, often by choice, without social interaction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Spending a weekend in the cabin gave her peace and solitude.
Dành một cuối tuần trong căn nhà gỗ đã mang lại cho cô ấy sự bình yên và cô đơn.
02
nơi cô độc, chốn vắng vẻ
a solitary place
03
sự cô đơn
the state or situation of being alone



























