solidarity
so
ˌsɒ
so
li
li
da
ˈdæ
ri
ty
ti
ti
solidity

Định nghĩa và ý nghĩa của "solidarity"trong tiếng Anh

Solidarity
01

đoàn kết

the support given by the members of a group to each other because of sharing the same opinions, feelings, goals, etc. 
solidarity definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The workers stood together in solidarity to demand fair wages and better working conditions. 

Các công nhân đã đứng cùng nhau trong tình đoàn kết để đòi hỏi mức lương công bằng và điều kiện làm việc tốt hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng