Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Solidarity
01
đoàn kết
the support given by the members of a group to each other because of sharing the same opinions, feelings, goals, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Students formed a union to demonstrate solidarity against proposed tuition hikes.
Sinh viên đã thành lập một liên đoàn để thể hiện tình đoàn kết chống lại đề xuất tăng học phí.



























