Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Solidago
01
solidago, cây kim ngân hoa
a genus of flowering plants commonly known as goldenrods, characterized by their tall, bright yellow flower spikes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
solidagos
Các ví dụ
In the late summer, fields and meadows come alive with the vibrant hues of solidago, adding a splash of yellow to the landscape.
Vào cuối mùa hè, những cánh đồng và đồng cỏ trở nên sống động với màu sắc rực rỡ của solidago, thêm một chút màu vàng vào phong cảnh.



























