sold-out
sold
səʊld
sewld
out
aʊt
awt
holdoutfoldout
sold out

Định nghĩa và ý nghĩa của "sold-out"trong tiếng Anh

sold-out
01

hết vé, bán hết

being completely purchased in advance, with no remaining availability 
sold-out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sold-out
so sánh hơn
more sold-out
không phân cấp được
Các ví dụ
The concert was sold-out weeks before the event. 

Buổi hòa nhạc đã hết vé nhiều tuần trước sự kiện.

02

tham nhũng, bị mua chuộc

having taken bribes or being compromised due to accepting illicit payments 
Các ví dụ
The official was accused of being sold-out after accepting money to influence his decisions. 

Viên chức bị buộc tội là bán rẻ sau khi nhận tiền để ảnh hưởng đến quyết định của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng